Hệ thống sắc ký Ion S 150

Bảo hành: 12 tháng

Hãng sản xuất: Sykam

Xuất xứ: Đức

Giá Bán: Liên hệ

Sản phẩm của công ty Sykam Chromatography. Hệ thống máy sắc ký ion S 150.

Hệ thống này áp ứng được nhiều yêu cầu phân tích khác nhau như:

Đo lường các anion, cation; acid hữu cơ, kim loại chuyển hoá, amin.

Ứng dụng vào các phương pháp kiểm tra chất lượng: nước uống, nước máy, nước biển, nước thải, nước mưa;

Nước sử dụng trong hệ thống làm lạnh của nhà máy điện.

Tạp chất trong các thiết bị điện tử;

Quản lý và phân tích tạp chất;

Phân tích nguyên tố hoá học;

Ứng dụng trong công nghiệp dược phẩm và y tế.

S 150 Ion Chromatography Module
Vật liệu chế tạo PEEK, PPS, PTFE, thép không rỉ
Kích thước 396 x 165 x 478 mm
Nguồn điện 100 – 250 V (47 – 63 Hz)
Buồng cột
Khoảng nhiệt độ 30 – 100 độ C 
Độ lệch <0.1 độ C
Bộ chuyển van Không đi kèm, S 6000 Series Valve
Đầu đò độ dẫn điện
Giới hạn đo 20 nS/cm đến 20,000 uS/cm
thể tích Flowcell 0.76 ul
Hệ thống ngắt tự động
Bơm Bơm màng
Hệ thống an toàn Đầu dò áp suất
Van áp suất
S 5300 Bộ tiêm mẫu tự động  
Vât liệu chế tạo PEEK, PPS, PVDF
Lượng mẫu 120 (vial 1.5ml) , 192 ( giếng đo, well)
Thể tích tiêm Từ 0.1 – 999.9 ul
Độ lệch < 0.5%, tại thể tích 10ul; thường là 0.25%
Độ tuyến tính Độ hồi quy tuyến tính > 0.999 (thể tích tiê 10ul, kim tiêm 500 ul)
Độ nhiễm chéo < 0.05%, với chương trình rửa
Kích thước 396 x 275 x 478 mm
Nguồn điện 100 – 250 V (47 – 63 Hz) 
 S 1130 Hệ thống bơm
Vật lệu chế tạo PEEK, Teflon AF, PVDF, Ceramic, Sapphire
Tốc độ dòng Theo quy trình phâ tích từ 0.001 – 10.000 ml/phút
Độ chính xác ± 1.0 % tại 1.000 ml/phút
Độ đúng ± 0.1 % RSD tại 1.000 ml/phút
Áp suất làm việc 0 – 40 MPa (0 – 6000 PSI)
Độ giao động áp suất  <0.1 MPa hoặc  < 1.0 %
Độ bù áp suất Người sử dụng điều chỉnh cho mỗi loại dung môi
Bộ chân không khử khí Không đi kèm, giảm 20% khí hòa tan trong nước tại 1.000ml/phút
Kích thước 396 x 165 x 478 mm
Nguồn điện 100 – 250 V (47 – 63 Hz)  
 S 1130 Hệ thống bơm 4 kênh gradient
Vật lệu chế tạo PEEK, Teflon AF, PVDF, Ceramic, Sapphire 
Tốc độ dòng Theo quy trình phâ tích từ 0.001 – 10.000 ml/phút 
Độ lệch ± 1.0 % tại 1.000 ml/phút 
Độ chính xác ± 0.1 % RSD tại 1.000 ml/phút 
Áp suất làm việc 0 – 40 MPa (0 – 6000 PSI) 
Độ giao động áp suất  <0.1 MPa hoặc  < 1.0 % 
Bộ chân không khử khí Không đi kèm, giảm 20% khí hòa tan trong nước tại 1.000ml/phút 
Khoảng gradient 0.0 – 100.0 %, 4 kênh
Độ lệch gradient < 0.50%
Trộn dung môi
Thể tích trộn Điều chỉnh từ 100 – 500 ul
Kích thước 396 x 165 x 498 mm
Nguồn điện 100 – 250 V (47 – 63 Hz)   

Vận chuyển và lắp đặt miễn phí trong 63 tỉnh thành trên cả nước

Bảo hành miễn phí tận nơi 12 tháng