Máy lọc nước siêu tinh khiết Omnia Pure

Bảo hành: 12 tháng

Hãng sản xuất: Stakpure

Xuất xứ: Đức

Giá Bán: Liên hệ
 Máy lọc nước siêu tinh khiết Omnia Pure, sản phẩm của công ty Stakpure GmbH – Đức.
Máy lọc nước Omnia Pure, đáp ứng yêu cầu cao nhất về nước siêu tinh khiết, cho các phòng thí nghiệm khoa học và sinh học. quá trình tiền xử lý đảm bảo độ tin cậy của kết quả thử nghiệm và tiết kiệm chi phí.
các tính năng
  • Máy rút OptiFill là tiêu chuẩn
  • Giám sát TOC theo thời gian thực
  • Bộ lọc đã qua sử dụng đơn giản và nhanh chóng thay đổi
  • Cảm biến rò rỉ là tiêu chuẩn
  • Giảm áp suất tổng hợp là tiêu chuẩn
  • Kiểm soát thể chính xác
  • Sẵn sàng sử dụng, bao gồm bộ lọc

Sản phẩm nước được sử dụng cho:

Máy sắc ký AAS (Atomic Absorption Spectroscopy)

Máy sắc ký IC (Ion Chromatography)

Máy quang phổ ICP (Inductively Coupled Plasma)

Máy quang phổ ICP kết hợp đầu dò MS (ICP-MS;  Inductively Coupled Plasma Mass Spectrometry)

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC (High-performance liquid chromatography)

Máy HPLC độ nhạy cao, sử dụng phát hiện các chất hàm lượng thấp  (Ultratrace Element Analysis)

Lĩnh vực điện hoá và điện di (Electrochemistry and Electrophoresis)

Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ (TOC-analysis)

Lĩnh vực phân tử và sinh học phân tử (Molecular and Microbiology)

Nuôi cấy tế bào

 

 

Thông số kỹ thuật
OmniaPure
OmniaPure UV | UV-TOC
OmniaPure UV/UF | UV-TOC/UF
Nước siêu tinh khiết      
Độ dẫn điện (μS/cm) 0.055 0.055 0.055
Điện trở suất (Ω x cm) 18.2 18.2 18.2
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) ppb 5 – 10 1 – 5 1 – 5
Theo dõi TOC – / có – / có
Hiệu suất định lượng (lit/phút) lên đến 2 lên đến 2 lên đến 1.6
Độc tố (EU/ml) 0.001
ARN (ng/ml) 0.01
ADN (pg/ml) 4
Hạt lơ lửng (hạt/ml) <1 <1 <1
Vi khuẩn (CFU/ml) <0.1 <0.1 <0.1
Chất lượng nước đầu vào      
Nước mềm hoặc cứng độ ổn định theo DIN 2000   
Nhiệt độ 2 – 35 độ C 2 – 35 độ C 2 – 35 độ C
Lượng Mangan và sắt (mg/l) <0.05 <0.05 <0.05
Lượng Clo tự do (mg/l) <0.1 <0.1 <0.1
Mật độ bùn (SDI) max 3 max 3 max 3
Dữ liệu kỹ thuật      
Áp suất (bar) 2-6 2-6 2-6
Nguồn điện cung cấp (Volt/Hz) 90-240/50-60 90-240/50-60 90-240/50-60
Công suất tải (kW) 0.1 0.1 0.1
Kích thước ống nước 3/4″ 3/4″ 3/4″
Nhiệt độ môi trường (độ C) 2 – 35 2 – 35 2 – 35
Kích thước máy W x H x D mm
390 x 720 x 525
390 x 720 x 525
390 x 720 x 525
Kích thước chế tạo W x H x D mm 390 x 480 x 380 390 x 480 x 380 390 x 480 x 380
Kích thước OptiFill
Wall dispenser
100 x 520 x 460 100 x 520 x 460 100 x 520 x 460
 Kích thước OptiFill
Bench dispenser
140 x 580 x 5200
140 x 580 x 5200
140 x 580 x 5200
Khối lượng 19 kg 20 kg 20 kg

 

 
Mã số Hệ thống tiêu chuẩn Mã số Hệ thống tiêu chuẩn + wall dispenser Mã số Hệ thống tiêu chuẩn + bench dispenser Ứng dụng nổi bật
18200001 OmniaPure 18200011 OmniaPure-W 18200021 OmniaPure-T Sử dụng cho máy AAS, IC, ICP, pha các dung dịch đệm và chuẩn bị mẫu
18200002 OmniaPure UV 18200012 OmniaPure-W UV 18200022 OmniaPure-T UV Sử dụngphan tích vết, ICP-MS, HPLC, TOC. analysis
18200003 OmniaPure UV/UF 18200013 OmniaPure-W UV/UF 18200023 OmniaPure-T UV/UF

Dùng cho sinh học và vi sinh học, môi trường nuôi cấy tế bào

 
18200004 OmniaPure UV-TOC 18200014 OmniaPure-W UV-TOC 18200024 OmniaPure-T UV-TOC Sử dụng phân tích vết, ICP-MS, HPLC, TOC. analysis
18200005 OmniaPure UV-TOC/UF 18200015 OmniaPure-W UV-TOC/UF 18200025 OmniaPure-T UV-TOC/UF

Dùng cho sinh học và vi sinh học, môi trường nuôi cấy tế bào

 

 

Phụ kiện đi kèm  
19200300
Giá treo tường Omnia
19200056
Bộ khử trùng Omnia
19200057
Thuốc khử trùng Omnia – 3 pcs./pack

Vận chuyển và lắp đặt miễn phí tại 63 tỉnh thành trên cả nước.

bảo hành miễn phí tận nơi 12 tháng